trains
/treɪnz/ B2
Nghĩa
tàu hỏa
danh từ
Định nghĩa · Vehicles that run on tracks to transport people.
“The trains run on time.”Các chuyến tàu chạy đúng giờ.
“Trains are a popular way to travel.”Tàu hỏa là một cách phổ biến để di chuyển.
Đồng nghĩa
railway carslocomotives
Cụm hay dùng
train stationtrain journeyhigh-speed train
Mẹo IELTS · Nói về phương tiện giao thông trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ phương tiện giao thông đường sắt.