Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

letting

/ˈlɛtɪŋ/ B2

Nghĩa

cho phép động từ

Định nghĩa · Allowing something to happen or be done.

“Letting him go was a difficult decision.”Cho phép anh ấy đi là một quyết định khó khăn.

“Letting children play outside is important for their development.”Cho phép trẻ em chơi ngoài trời rất quan trọng cho sự phát triển của chúng.

Đồng nghĩa allowingpermitting
Trái nghĩa forbidding

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự cho phép trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...