Kho từ › Gia đình & đời sống gia đình › upbringing

upbringing

B2 n 📁 Gia đình & đời sống gia đình THPT
sự nuôi dạy, giáo dục gia đình
UK /ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/ · US /ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/
Her strict upbringing taught her discipline and respect.
→ Sự nuôi dạy nghiêm khắc giúp cô ấy có kỷ luật và tôn trọng.
liên quan bring up (phr)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...