Kho từ › Gia đình & đời sống gia đình › role

role

B1 n 📁 Gia đình & đời sống gia đình THPT
vai trò
UK /rəʊl/ · US /rəʊl/
My role is to set the table before dinner.
→ Vai trò của mình là bày bàn trước bữa tối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...