rôle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rôle
/roul/
danh từ
- vai, vai trò
- to play the leading role: thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...