Kho từ › Gia đình & đời sống gia đình › close-knit

close-knit

B2 adj 📁 Gia đình & đời sống gia đình THPT
gắn bó, khăng khít
UK /ˌkləʊsˈnɪt/ · US /ˌkləʊsˈnɪt/
We are a close-knit family and share problems openly.
→ Gia đình mình rất gắn bó và chia sẻ thẳng thắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...