Kho từ › Gia đình & đời sống gia đình › rebellious

rebellious

B2 adj 📁 Gia đình & đời sống gia đình THPT
nổi loạn, chống đối
UK /rɪˈbeljəs/ · US /rɪˈbeljəs/
At fifteen, he became rebellious about strict rules.
→ Mười lăm tuổi, cậu ấy bắt đầu chống đối quy định nghiêm.
rebel (n, v) – rebellion (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...