Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amino

/əˈmiːnoʊ/ B2

Nghĩa

amin tính từ

Định nghĩa · Related to amino acids, which are building blocks of proteins.

“Amino acids are essential for protein synthesis.”Axit amin là cần thiết cho tổng hợp protein.

“Amino acids are essential for health.”Amin cần thiết cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học và dinh dưỡng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...