Kho từ › Phát minh & sáng chế › mass production

mass production

B2 phr 📁 Phát minh & sáng chế THPT
sản xuất hàng loạt
UK · US
Mass production makes the device cheaper for students.
→ Sản xuất hàng loạt khiến thiết bị rẻ hơn cho học sinh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...