Kho từ › Phát minh & sáng chế › research and development

research and development

B2 phr 📁 Phát minh & sáng chế THPT
nghiên cứu và phát triển
UK · US
She wants a career in research and development.
→ Cô ấy muốn theo nghề nghiên cứu và phát triển.
viết tắt: R&D

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...