Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mls

/ɛm ɛl ɛs/ B2

Nghĩa

hệ thống danh từ

Định nghĩa · a system for managing and sharing information.

“MLS stands for Major League Soccer.”MLS là viết tắt của Giải bóng đá Nhà nghề.

“The MLS helps agents find properties.”Hệ thống MLS giúp các đại lý tìm kiếm bất động sản.

Đồng nghĩa systemdatabase
Cấu tạoTừ này là viết tắt của 'Multiple Listing Service'.

Mẹo IELTS · Mô tả hệ thống trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong bất động sản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...