Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

circulation

/ˌsɜːr.kjʊˈleɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

sự lưu thông danh từ

Định nghĩa · The movement of blood through the body.

“The circulation of blood is essential for life.”Sự lưu thông của máu là cần thiết cho sự sống.

“Good circulation is important for health.”Sự lưu thông tốt là quan trọng cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...