Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cet

/sɛt/ B2

Nghĩa

chứng chỉ danh từ

Định nghĩa · A certificate for a specific qualification.

“The CET is an important exam for students in Vietnam.”CET là một kỳ thi quan trọng cho sinh viên ở Việt Nam.

“He received his cet last year.”Anh ấy đã nhận chứng chỉ năm ngoái.

Đồng nghĩa certificatecredential

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về trình độ học vấn.

Ghi chú · Liên quan đến giáo dục và chứng nhận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...