Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assumption

/əˈsʌmp.ʃən/ B1

Nghĩa

giả định danh từ

Định nghĩa · something that is accepted as true without proof

“The assumption that everyone has access to the internet is incorrect.”Giả định rằng mọi người đều có quyền truy cập internet là sai.

“The assumption was that everyone would agree.”Giả định là mọi người sẽ đồng ý.

Mẹo IELTS · Tránh giả định trong lập luận của bạn.

Ghi chú · Cần cẩn thận với giả định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...