Kho từ › Du lịch sinh thái › slow down

slow down

A2 v 📁 Du lịch sinh thái THPT
đi chậm lại; giảm tốc
UK · US
The ranger asked us to slow down on the trail.
→ Kiểm lâm yêu cầu chúng tôi đi chậm lại trên đường mòn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...