Kho từ › Sống khoẻ & tuổi thọ › lifespan

lifespan

B1 n 📁 Sống khoẻ & tuổi thọ THPT
tuổi thọ
UK /ˈlaɪfspæn/ · US /ˈlaɪfspæn/
A balanced lifestyle can increase your lifespan.
→ Lối sống cân bằng có thể tăng tuổi thọ của bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...