Kho từ › Sống khoẻ & tuổi thọ › hydration

hydration

B1 n 📁 Sống khoẻ & tuổi thọ THPT
sự cấp nước
UK /haɪˈdreɪʃn/ · US /haɪˈdreɪʃn/
Proper hydration helps you perform better in PE.
→ Cấp nước đầy đủ giúp bạn học thể dục tốt hơn.
hydrate (v) – hydrated (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...