hydration
Nghĩa thường dùng
“Hydration is important for overall health.”Cung cấp nước là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydration
/hai'dreiʃn/
danh từ
- (hoá học) sự Hyddrat hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of combining with water; usually reversible