Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydration

/hai'dreiʃn/ phổ biến #19956

Nghĩa thường dùng

sự bù nước, cấp nước (cho cơ thể) danh từ

“Hydration is important for overall health.”Cung cấp nước là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydration

/hai'dreiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự Hyddrat hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of combining with water; usually reversible

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...