fiji
/ˈfiː.dʒi/ B2
Nghĩa
quốc gia
danh từ riêng
Định nghĩa · a country in the South Pacific known for its islands.
“Fiji is known for its beautiful beaches and coral reefs.”Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp và rạn san hô.
“Fiji is famous for its beautiful beaches.”Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùng
Fiji islandsvisit FijiFiji culture
Mẹo IELTS · Sử dụng 'Fiji' để minh họa cho ví dụ về du lịch.
Ghi chú · Tên riêng không thay đổi khi dịch.