Kho từ › Khoảng cách thế hệ › modern

modern

A2 adj 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
hiện đại
UK /ˈmɒdn/ · US /ˈmɒdn/
Our school promotes modern ways of learning.
→ Trường chúng tôi khuyến khích cách học hiện đại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...