ppc
/ˌpiː.piːˈsiː/ B2
Nghĩa
quảng cáo trả tiền
danh từ
Định nghĩa · advertising where you pay for clicks
“PPC advertising can be an effective way to reach customers.”Quảng cáo PPC có thể là một cách hiệu quả để tiếp cận khách hàng.
“PPC rất phổ biến trong tiếp thị trực tuyến.”
Đồng nghĩa
pay-per-clickonline advertising
Cụm hay dùng
PPC campaignPPC advertisingPPC strategy
Mẹo IELTS · Đề cập đến PPC khi nói về tiếp thị số.
Ghi chú · Liên quan đến quảng cáo trực tuyến.