Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

volt

/voʊlt/ B2

Nghĩa

vôn danh từ

Định nghĩa · A volt is a unit of electric potential or voltage.

“The battery provides a voltage of 12 volts.”Pin cung cấp điện áp 12 vôn.

“The battery provides six volts of power.”Pin cung cấp sáu vôn năng lượng.

Đồng nghĩa voltage

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong điện và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...