Kho từ › Lựa chọn sau THPT › apprenticeship

apprenticeship

B1 n 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
chương trình học việc
UK /əˈprɛntɪʃɪp/ · US /əˈprɛntɪʃɪp/
An apprenticeship can lead to full-time employment.
→ Một chương trình học việc có thể dẫn đến việc làm toàn thời gian.
related: apprentice (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...