Kho từ › Lựa chọn sau THPT › trainee

trainee

B1 n 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
nhân viên tập sự
UK /ˌtreɪˈniː/ · US /ˌtreɪˈniː/
Trainees receive on-the-job training at the factory.
→ Nhân viên tập sự được đào tạo trong công việc tại nhà máy.
word family: training (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...