Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

showers

/ˈʃaʊərz/ B2

Nghĩa

mưa rào danh từ

Định nghĩa · Short periods of rain, often light.

“There will be occasional showers throughout the day.”Sẽ có những cơn mưa rào thỉnh thoảng trong suốt cả ngày.

“We had showers throughout the day.”Chúng tôi đã có mưa rào suốt cả ngày.

Đồng nghĩa raindrizzle
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'shower' (tắm, rửa).

Mẹo IELTS · Nói về thời tiết, hãy sử dụng từ này để mô tả mưa.

Ghi chú · Mưa rào thường không kéo dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...