Kho từ › Lựa chọn sau THPT › gap year

gap year

B1 n 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
năm tạm nghỉ sau THPT
UK · US
He will take a gap year to gain experience.
→ Cậu ấy sẽ nghỉ một năm để tích lũy trải nghiệm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...