Kho từ › Lựa chọn sau THPT › drop out

drop out

B1 v 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
bỏ học giữa chừng
UK · US
He decided not to drop out despite the workload.
→ Cậu ấy quyết định không bỏ học dù khối lượng học lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...