Kho từ › Lựa chọn sau THPT › pay off

pay off

B1 v 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
mang lại kết quả tốt
UK · US
Her effort will pay off after graduation.
→ Nỗ lực của cô ấy sẽ mang lại kết quả sau khi tốt nghiệp.
khác pay (v): pay off là thành công

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...