Kho từ › Lựa chọn sau THPT › hands-on experience

hands-on experience

B1 n 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
kinh nghiệm thực tế
UK · US
Volunteering gave her hands-on experience in health care.
→ Hoạt động đã cho cô ấy kinh nghiệm thực tế trong chăm sóc sức khỏe.
khác theoretical knowledge (kiến thức lý thuyết)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...