Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

predicted

/prɪˈdɪktɪd/ B2

Nghĩa

dự đoán động từ

Định nghĩa · to say what you think will happen in the future.

“The weather forecast predicted rain for the weekend.”Dự báo thời tiết đã dự đoán mưa cho cuối tuần.

“Experts predicted a rise in temperatures this summer.”Các chuyên gia dự đoán nhiệt độ sẽ tăng vào mùa hè này.

Đồng nghĩa forecastanticipate
Cấu tạoTừ này được hình thành từ tiền tố 'pre-' và động từ 'dict'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'predicted' để nêu ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những điều được dự đoán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...