Kho từ › Vấn đề xã hội › unfair

unfair

A2 adj 📁 Vấn đề xã hội THPT
bất công; không công bằng
UK /ʌnˈfeər/ · US /ʌnˈfeər/
It felt unfair when only boys spoke in class.
→ Cảm thấy bất công khi chỉ có nam phát biểu trong lớp.
unfairly (adv) – unfairness (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...