Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

freebsd

/ˈfriːˌbiːˌesˈdiː/ B2

Nghĩa

hệ điều hành danh từ

Định nghĩa · an operating system based on Unix

“FreeBSD is a powerful operating system.”FreeBSD là một hệ điều hành mạnh mẽ.

“FreeBSD is popular among developers.”FreeBSD rất phổ biến trong giới phát triển.

Mẹo IELTS · Đề cập đến FreeBSD khi nói về hệ điều hành.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...