Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dist

/dɪst/ B2

Nghĩa

khoảng cách danh từ

Định nghĩa · The space between two points or objects.

“The dist between the two cities is quite large.”Khoảng cách giữa hai thành phố khá lớn.

“The dist between the two cities is quite far.”Khoảng cách giữa hai thành phố khá xa.

Đồng nghĩa distancegap

Mẹo IELTS · Nói về khoảng cách trong IELTS để thể hiện thông tin.

Ghi chú · Dùng để chỉ khoảng cách vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...