Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2121

gap

/gæp/

danh từ

  • lỗ hổng, kẽ hở
    • a gap in the hedge: lỗ hổng ở hàng rào
  • chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót
    • a gap in a conversation: chỗ gián đoạn trong câu chuyện
    • a gap in one's knowledge: chỗ thiếu sót trong kiến thức, lỗ hổng trong kiến thức
  • đèo (núi)
  • (quân sự) chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến)
  • (kỹ thuật) khe hở, độ hở
  • (hàng không) khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay)
  • sự khác nhau lớn (giữa ý kiến...)

thành ngữ

  1. to fill (stop, supply) a gap
    • lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót
Đồng nghĩa spaceholeinterval
Trái nghĩa continuityseal
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conspicuous disparity or difference as between two figures\nn. a narrow opening\nn. a difference (especially an unfortunate difference) between two opinions or two views or two situations\nv. make an opening or gap in

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...