Kho từ › Đô thị hoá › facility

facility

A2 n 📁 Đô thị hoá THPT
cơ sở, tiện ích
UK /fəˈsɪləti/ · US /fəˈsɪləti/
The new sports facility serves nearby neighborhoods.
→ Cơ sở thể thao mới phục vụ các khu dân cư gần đó.
plural: facilities

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...