Kho từ › Đô thị hoá › amenity

amenity

B2 n 📁 Đô thị hoá THPT
tiện nghi
UK /əˈmiːnəti/ · US /əˈmiːnəti/
The apartment’s amenities include Wi‑Fi and a study room.
→ Tiện nghi của căn hộ gồm Wi‑Fi và phòng học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...