Kho từ › Truyền thông đại chúng › broadcast

broadcast

A2 v 📁 Truyền thông đại chúng THPT
phát sóng
UK /ˈbrɔːdkæst/ · US /ˈbrɔːdkæst/
The school will broadcast the match on its page.
→ Trường sẽ phát sóng trận đấu trên trang của mình.
broadcast (v/n) – broadcaster (n) – broadcasting (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...