Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sink

/sɪŋk/ B1

Nghĩa

chìm động từ

Định nghĩa · To go down below the surface of water.

“The boat began to sink after hitting the rock.”Chiếc thuyền bắt đầu chìm sau khi va vào đá.

“The boat began to sink.”Con thuyền bắt đầu chìm.

Đồng nghĩa submergego down
Cụm hay dùng sink intosink the ship
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình huống khó khăn trong IELTS.

Ghi chú · Chìm, lặn xuống nước. Không nhầm với sink (bồn rửa).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...