sink
/sɪŋk/ B1
Nghĩa
chìm
động từ
Định nghĩa · To go down below the surface of water.
“The boat began to sink after hitting the rock.”Chiếc thuyền bắt đầu chìm sau khi va vào đá.
“The boat began to sink.”Con thuyền bắt đầu chìm.
Cụm hay dùng
sink intosink the ship
Họ từ
sinking (adj)sank (past)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình huống khó khăn trong IELTS.
Ghi chú · Chìm, lặn xuống nước. Không nhầm với sink (bồn rửa).