Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sodium

/ˈsoʊdiəm/ B2

Nghĩa

natri danh từ

Định nghĩa · A chemical element used in salt and other compounds.

“Sodium is essential for human health.”Natri là cần thiết cho sức khỏe con người.

Đồng nghĩa saltsoda

Mẹo IELTS · Sử dụng sodium khi nói về dinh dưỡng trong IELTS.

Ghi chú · Natri có vai trò quan trọng trong cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...