salt
/sɔ:lt/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1571
Nghĩa thường dùng
Muối
danh từ
“Pass me the salt.”Đưa muối cho tôi.
Biến thể từ
salts số nhiều
salted quá khứ phân từ
salting hiện tại phân từ
salted quá khứ
salts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salt
/sɔ:lt/
danh từ
- muối
- white salt: muối ăn
- table salt: muối bột
- in salt: ngâm nước muối, rắc muối
- sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị
- a talk full of salt: một lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị
- (hoá học) muối
- (số nhiều) dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông
- (sử học) lọ đựng muối để bàn
- to sit above the salt: ngồi phía trên lọ muối (cùng với người trong gia đình)
- to sit below the salt: ngồi phía dưới lọ muối (cùng với người hầu...)
- thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt)
- (như) salt-marsh
thành ngữ
- to eat salt with somebody
- là khách của ai
- to be worth one's salt
- (xem) worth
- to eat somebody's salt
- là khách của ai; phải sống nhờ vào ai
- to drop pinch of salt on tail of
- bắt giữ
- to take something with a grain of salt
- nửa tin nửa ngờ điều gì
- the salt of the earth
- tầng lớp trên trong xã hội, tinh hoa của xã hội
- I'm not made of salt
- tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ
tính từ
- tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn
- sống ở nước mặn (cây cối)
- đau đớn, thương tâm
- to weep salt tears: khóc sướt mướt, khóc như mưa
- châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh
- tục, tiếu lâm
- (từ lóng) đắt cắt cổ (giá cả)
ngoại động từ
- muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì)
- to salt meat: muối thịt
- làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối
- to salt one's conversation with wit: làm cho câu chuyện thêm ý nhị bằng những câu nói hóm hỉnh
thành ngữ
- to salt down money
- để dành tiền
- to salt the books
- (thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn)
- to salt an account: tính giá cao nhất cho các món hàng
- (thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn)
- to salt a mine
- (từ lóng) đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a compound formed by replacing hydrogen in an acid by a metal (or a radical that acts like a metal) n. white crystalline form of especially sodium chloride used to season and preserve food n. the taste experience when common salt is taken into the mouth v. add salt to