Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › decrypt

decrypt

B2 v 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
giải mã
UK /diːˈkrɪpt/ · US /diːˈkrɪpt/
Only the receiver can decrypt the file.
→ Chỉ người nhận mới có thể giải mã tệp.
word family: decryption (n) – decrypted (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...