Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › cyberattack

cyberattack

B2 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
cuộc tấn công mạng
UK /ˈsaɪbərəˌtæk/ · US /ˈsaɪbərəˌtæk/
The article warns students about a recent cyberattack on schools.
→ Bài báo cảnh báo học sinh về một cuộc tấn công mạng gần đây vào trường học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...