Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cabin

/ˈkæbɪn/ B2

Nghĩa

cabin, nhà gỗ danh từ

Định nghĩa · a small room or house, often made of wood.

“They stayed in a cozy cabin in the woods.”Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.

Đồng nghĩa lodgeshack

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cabin' để mô tả nơi ở trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...