Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Flyers (A2) · Phần 19

20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/spekˈteɪtə/
n
khán giả (thể thao)
Thousands of spectators watched the match.
Hàng nghìn khán giả theo dõi trận đấu.
Chi tiết
The spectator cheered for their team.Khán giả đã cổ vũ cho đội của họ.
Đồng nghĩavieweraudience member
Cụm hay dùngsports spectatorspectator event
Khán giả thường tham gia sự kiện thể thao.
/ˈbɔːrdər/
danh từ
biên giới
We crossed the border into Canada.
Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
Chi tiết
They crossed the border illegally.Họ vượt biên trái phép.
Đồng nghĩafrontierboundary
Cụm hay dùngcross the borderborder dispute
Họ từborder (v)borderline (n)
Dùng cho ranh giới quốc gia.
/ˈkæbɪn/
danh từ
cabin, nhà gỗ
They stayed in a cozy cabin in the woods.
Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.
Chi tiết
They stayed in a cozy cabin in the woods.Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.
Đồng nghĩalodgeshack
Cụm hay dùnglog cabincabin crewcabin rental
Thường dùng trong bối cảnh du lịch.
/dɪˈpɑːrtʃər/
danh từ
sự khởi hành
The departure time for the flight is 3 PM.
Thời gian khởi hành của chuyến bay là 3 giờ chiều.
Chi tiết
The departure of the flight was delayed by an hour.Sự khởi hành của chuyến bay bị trì hoãn một giờ.
Đồng nghĩaleavingexit
Cụm hay dùngdeparture timedeparture gatescheduled departure
Thường dùng trong bối cảnh du lịch.
/ˈen.dʒɪn/
danh từ
động cơ
The engine is very powerful.
Động cơ rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The engine of the train broke down.Động cơ tàu hỏa bị hỏng.
Đồng nghĩamotormachine
Cụm hay dùngcar engineengine failure
Họ từengineer (n)engineering (n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
/ˈhɪtʃhaɪk/
v
đi nhờ xe
He hitchhiked across the country.
Anh ấy đi nhờ xe qua khắp đất nước.
Chi tiết
He decided to hitchhike to the next city.Anh ấy quyết định đi nhờ xe đến thành phố tiếp theo.
Đồng nghĩathumb a rideride-share
Cụm hay dùnghitchhike homehitchhike across the countryhitchhike safely
Một cách tiết kiệm để di chuyển.
/aɪˈtɪnərəri/
n
lịch trình chuyến đi
She planned a detailed itinerary for the trip.
Cô ấy lập một lịch trình chi tiết cho chuyến đi.
Chi tiết
I checked the itinerary before we left for the trip.Tôi đã kiểm tra lịch trình trước khi chúng tôi rời đi.
Đồng nghĩascheduleagenda
Cụm hay dùngtravel itinerarydetailed itineraryitinerary planner
Lịch trình giúp tổ chức chuyến đi hiệu quả hơn.
/ˈlʌɡɪdʒ ræk/
n
giá đựng hành lý
He put his bag on the luggage rack.
Anh ấy để túi lên giá đựng hành lý.
Chi tiết
She placed her bag on the luggage rack.Cô ấy đặt túi lên giá đựng hành lý.
Đồng nghĩabaggage rack
Cụm hay dùngluggage rack spaceluggage rack design
Thường thấy trong xe hơi hoặc tàu.
/ˈrʌnweɪ/
n
đường băng
The plane landed on the runway.
Máy bay hạ cánh trên đường băng.
Chi tiết
The airplane landed on the runway.Máy bay hạ cánh trên đường băng.
Đồng nghĩaairstriplanding strip
Cụm hay dùngrunway lightsrunway lengthrunway safety
Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.
/ˈviːɪkl/
danh từ
phương tiện
This vehicle is very fast.
Phương tiện này rất nhanh.
Chi tiết
The vehicle was stuck in traffic.Phương tiện bị kẹt trong giao thông.
Đồng nghĩatransportautomobile
Cụm hay dùngelectric vehiclecommercial vehiclepublic vehicle
Dùng để chỉ phương tiện di chuyển.
/ˈæn.ju.əl/
tính từ
hàng năm
We have an annual meeting.
Chúng tôi có một cuộc họp hàng năm.
Chi tiết
The annual festival attracts many visitors.Lễ hội hàng năm thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩayearlyonce-a-year
Cụm hay dùngannual reportannual eventannual income
Thường dùng để chỉ sự kiện định kỳ.
/ˈɪrə/
n
kỷ nguyên
The industrial era transformed economies.
Kỷ nguyên công nghiệp đã biến đổi nền kinh tế.
Chi tiết
The Renaissance was an important era for art and science.Thời kỳ Phục Hưng là một kỷ nguyên quan trọng cho nghệ thuật và khoa học.
Đồng nghĩaperiodepoch
Cụm hay dùnghistorical eramodern eraancient era
Kỷ nguyên thường có những đặc điểm riêng.
/mɪˈlɛn.i.əm/
danh từ
thiên niên kỷ
We are in the third millennium.
Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
Chi tiết
The millennium bug caused concern in 2000.Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩathousand yearsmillenary
Cụm hay dùngthe new millenniummillennium celebrations
Họ từmillennial (adj)
Thiên niên kỷ, 1000 năm.
/ˈblɪz.ərd/
n
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiết
The blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
/ˈdrɪzəl/
n
mưa phùn
A light drizzle is falling.
Mưa phùn nhẹ đang rơi.
Chi tiết
The drizzle lasted for hours.Mưa phùn kéo dài hàng giờ.
Đồng nghĩasprinklemist
Cụm hay dùnglight drizzledrizzle raindrizzle falls
Họ từdrizzly (adj)drizzling (v-ing)
Mưa nhỏ hạt, rả rích, không ào ạt.
/ɡeɪl/
danh từ
gió mạnh
The gale caused significant damage to the coastal area.
Cơn gió mạnh đã gây thiệt hại đáng kể cho khu vực ven biển.
Chi tiết
The gale knocked down several trees.Cơn gió mạnh đã làm đổ nhiều cây.
Đồng nghĩastormwindstorm
Cụm hay dùnggale forcegale warninggale winds
Thường xảy ra trong thời tiết xấu.
/ˈhjuːmɪd/
adj
ẩm ướt
It is very humid today.
Hôm nay rất ẩm ướt.
Chi tiết
The tropical climate is humid.Khí hậu nhiệt đới ẩm ướt.
Đồng nghĩamuggydamp
Cụm hay dùnghumid weatherhumid airfeel humid
Họ từhumidity (n)humidify (v)
Cảm giác khó chịu vì ẩm và nóng.
/sliːt/
n
Mưa tuyết
It is sleet today, so we need to stay inside.
Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.
Chi tiết
Sleet made the roads slippery.Mưa tuyết làm đường trơn trượt.
Đồng nghĩaice pelletswintry mix
Cụm hay dùngsleet stormsleet and snow
Họ từsleety (adj)sleeting (v)
Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.
/tɔrˈneɪdoʊ/
n
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiết
A tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
/taɪˈfuːn/
n
bão nhiệt đới
The typhoon brought heavy rain.
Cơn bão nhiệt đới mang theo mưa lớn.
Chi tiết
The typhoon caused severe damage to the city.Bão nhiệt đới đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho thành phố.
Đồng nghĩahurricanecyclone
Cụm hay dùngtyphoon warningtyphoon season
Thường xảy ra ở vùng nhiệt đới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...