Kho từ › Từ vựng thông báo & tờ rơi › orientation

orientation

B2 n 📁 Từ vựng thông báo & tờ rơi THPT
buổi định hướng
UK /ˌɔːriənˈteɪʃn/ · US /ˌɔːriənˈteɪʃn/
New students must attend the orientation next week.
→ Học sinh mới phải dự buổi định hướng tuần tới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...