Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › take up

take up

A2 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
bắt đầu (môn, sở thích)
UK · US
She took up coding after joining the club.
→ Cô ấy bắt đầu học lập trình sau khi vào câu lạc bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...