Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › call off

call off

A2 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
hủy bỏ
UK · US
They called off the match due to heavy rain.
→ Họ hủy trận đấu vì mưa lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...