Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › take back

take back

B2 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
rút lại (lời); mang trả lại
UK · US
He had to take back his comment after reading the data.
→ Cậu ấy phải rút lại nhận xét sau khi đọc dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...