Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › fall apart

fall apart

B2 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
vỡ vụn; tan vỡ (kế hoạch)
UK · US
Our plan fell apart when the speaker canceled.
→ Kế hoạch tan vỡ khi diễn giả hủy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...