Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › break out

break out

B1 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
bùng phát; nổ ra
UK · US
A loud argument broke out in the hallway.
→ Một cuộc cãi vã lớn bùng phát ở hành lang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...